stunning display

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự trình diễn kinh ngạc; Sự thể hiện kinh ngạc

💬 Ví dụ

  1. The fireworks provided a stunning display of colors in the night sky.

    Pháo hoa đã tạo nên một màn trình diễn màu sắc kinh ngạc trên bầu trời đêm.

  2. In a stunning display of tactical discipline, the team secured a decisive victory.

    Trong một sự thể hiện kinh ngạc về kỷ luật chiến thuật, đội đã giành được chiến thắng quyết định.