struggle against

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đấu tranh chống lại; nỗ lực rất nhiều để vượt qua điều khó khăn

💬 Ví dụ

  1. He struggled against the strong current.

    Anh ấy đã đấu tranh chống lại dòng chảy mạnh.