structural changes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thay đổi cấu trúc; Thay đổi cấu trúc vật lý

💬 Ví dụ

  1. Structural changes in work arrangements have created unintended barriers for those just starting their careers.

    Những thay đổi cấu trúc trong việc sắp xếp công việc đã tạo ra những rào cản không mong muốn cho những người mới bắt đầu sự nghiệp.

  2. The engineer approved the structural changes to the bridge to improve its stability.

    Kỹ sư đã phê duyệt các thay đổi cấu trúc của cây cầu để cải thiện độ ổn định của nó.