structural barriers

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. rào cản cấu trúc; rào cản cấu trúc

💬 Ví dụ

  1. The scarcity of medical professionals in rural areas acts as one of the structural barriers to healthcare access.

    Sự khan hiếm chuyên gia y tế ở các vùng nông thôn đóng vai trò là một trong những rào cản cấu trúc đối với việc tiếp cận y tế.

  2. The engineers identified several structural barriers in the old bridge that prevented further repairs.

    Các kỹ sư đã xác định được một số rào cản cấu trúc trong cây cầu cũ khiến việc sửa chữa thêm không thể thực hiện được.