strong underwater currents

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Dòng chảy mạnh dưới nước

💬 Ví dụ

  1. The divers struggled to swim back due to the strong underwater currents.

    Các thợ lặn gặp khó khăn khi bơi trở lại do các dòng chảy mạnh dưới nước.