strong sense
📖 Định nghĩa
-
Ý thức công lý mạnh mẽ; Độ nhạy cảm giác cao; Khả năng định hướng tốt; Cảm giác thuộc về mạnh mẽ
💬 Ví dụ
-
Tanchun was young but had a clear mind and a strong sense of justice.
Tanchun tuy còn trẻ nhưng có đầu óc sáng suốt và ý thức công lý mạnh mẽ.
-
The bloodhound possesses a strong sense of smell that allows it to track scents over long distances.
Chó săn bloodhound sở hữu khứu giác mạnh mẽ cho phép nó theo dấu mùi hương ở khoảng cách xa.
-
Successful navigators rely on a strong sense of direction to find their way through unfamiliar terrain.
Những người điều hướng thành công dựa vào khả năng định hướng tốt để tìm đường qua những địa hình lạ lẫm.
-
She developed a strong sense of humor after years of studying comedy and improvisation.
Cô ấy đã phát triển khiếu hài hước mạnh mẽ sau nhiều năm nghiên cứu về hài kịch và ứng biến.