strong recovery

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự phục hồi mạnh mẽ; Sự hồi phục nhanh chóng

💬 Ví dụ

  1. The economy showed a strong recovery after the long recession.

    Nền kinh tế đã cho thấy sự phục hồi mạnh mẽ sau cuộc suy thoái kéo dài.

  2. The athlete made a strong recovery after his knee surgery.

    Vận động viên đã hồi phục nhanh chóng sau ca phẫu thuật đầu gối.