stringent campaign

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chiến dịch nghiêm ngặt

💬 Ví dụ

  1. The government launched a stringent campaign to crack down on illegal gambling activities.

    Chính phủ đã phát động một chiến dịch nghiêm ngặt nhằm trấn áp các hoạt động cờ bạc bất hợp pháp.