streets echo

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tiếng vang đường phố; Tiếng vang dân chúng

💬 Ví dụ

  1. The sound of footsteps caused the streets to echo in the empty night.

    Tiếng bước chân làm vang vọng những con phố trong đêm vắng.

  2. The streets echo with demands for justice and reform.

    Đường phố vang vọng những yêu cầu về công lý và cải cách.