strategic trade concerns

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Quan ngại thương mại chiến lược; Quan ngại thương mại chiến lược

💬 Ví dụ

  1. The government established a new committee to address strategic trade concerns regarding dual-use technologies.

    Chính phủ đã thành lập một ủy ban mới để giải quyết các quan ngại thương mại chiến lược liên quan đến công nghệ hai mục đích.

  2. Allies expressed strategic trade concerns when they noticed an increase in semiconductor shipments to rival states.

    Các đồng minh đã bày tỏ quan ngại thương mại chiến lược khi họ nhận thấy sự gia tăng trong việc vận chuyển chất bán dẫn đến các quốc gia đối thủ.