strategic target

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Mục tiêu chiến lược; Mục tiêu chiến lược

💬 Ví dụ

  1. Expanding into the Asian market is our primary strategic target for this year.

    Mở rộng sang thị trường châu Á là mục tiêu chiến lược chính của chúng tôi trong năm nay.

  2. The intelligence agency identified the communications hub as a strategic target.

    Cơ quan tình báo đã xác định trung tâm liên lạc là một mục tiêu chiến lược.