strategic preparation

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lập kế hoạch chiến lược; Sự chuẩn bị có kế hoạch

💬 Ví dụ

  1. Effective strategic preparation is crucial for the success of any major business expansion.

    Sự chuẩn bị chiến lược hiệu quả là yếu tố then chốt cho sự thành công của bất kỳ sự mở rộng kinh doanh lớn nào.

  2. Their victory was largely due to the strategic preparation undertaken during the off-season.

    Chiến thắng của họ phần lớn nhờ vào sự chuẩn bị chiến lược được thực hiện trong thời gian nghỉ giữa mùa.