strategic focus areas

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lĩnh vực chiến lược trọng điểm; Lĩnh vực tập trung chiến lược

💬 Ví dụ

  1. The company's strategic focus areas include artificial intelligence integration and sustainable supply chain management.

    Các lĩnh vực tập trung chiến lược của công ty bao gồm tích hợp trí tuệ nhân tạo và quản lý chuỗi cung ứng bền vững.

  2. Under the new CEO, the strategic focus areas have shifted from domestic expansion to international market penetration.

    Dưới vị trí CEO mới, các lĩnh vực tập trung chiến lược đã chuyển từ mở rộng trong nước sang thâm nhập thị trường quốc tế.