strategic deception

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. lừa đảo chiến lược; lừa đảo kinh doanh

💬 Ví dụ

  1. The general employed strategic deception to hide the movement of his troops.

    Vị tướng đã sử dụng sự lừa đảo chiến lược để che giấu sự di chuyển của quân đội.

  2. The company used strategic deception in its release strategy to prevent competitors from anticipating the new product launch.

    Công ty đã sử dụng sự lừa đảo chiến lược trong chiến lược phát hành để ngăn chặn các đối thủ cạnh tranh dự đoán việc ra mắt sản phẩm mới.