strategic adjustments

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Điều chỉnh chiến lược

💬 Ví dụ

  1. Strategic adjustments are necessary to ensure a sustainable pipeline of talent.

    Các điều chỉnh chiến lược là cần thiết để đảm bảo nguồn cung tài năng bền vững.