stood in

language: vi

definitions

  1. to be in a position or situation; to wait in a queue
    vi: ở trong một vị trí hoặc tình huống; đứng trong hàng đợi

examples

  1. He stood in line for two hours to buy tickets.

    Anh ấy đứng trong hàng đợi trong hai giờ để mua vé.