stood in

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. ở trong một vị trí hoặc tình huống; đứng trong hàng đợi

💬 Ví dụ

  1. He stood in line for two hours to buy tickets.

    Anh ấy đứng trong hàng đợi trong hai giờ để mua vé.