sticking to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. dính chặt hoặc nhất quán vào một cái gì đó

💬 Ví dụ

  1. He is sticking to his diet plan despite the temptation.

    Anh ấy vẫn tuân thủ kế hoạch ăn kiêng của mình bất chấp sự cám dỗ.