stepping into
📖 Định nghĩa
-
vào một tình huống hoặc vai trò
💬 Ví dụ
-
She is stepping into her father's shoes as CEO.
Cô ấy đang thay thế cha mình làm CEO.
She is stepping into her father's shoes as CEO.
Cô ấy đang thay thế cha mình làm CEO.