stepped out
definitions
-
to leave a place or situation temporarilyvi: rời khỏi một nơi hoặc tình huống tạm thời
-
to begin a romantic relationshipvi: bắt đầu một mối quan hệ lãng mạn
examples
-
He stepped out for a quick coffee break.
Anh ấy bước ra ngoài để nghỉ ngơi uống cà phê nhanh chóng.
-
They stepped out together last summer.
Họ bắt đầu hẹn hò với nhau vào mùa hè năm ngoái.