status quo

language: vi

definitions

  1. the existing state of affairs, especially in terms of social or political conditions
    vi: trạng thái hiện tại của các vấn đề, đặc biệt là về các điều kiện xã hội hoặc chính trị

examples

  1. The company decided to maintain the status quo rather than make risky changes.

    Công ty quyết định duy trì trạng thái hiện tại thay vì thực hiện những thay đổi rủi ro.