statistical evidence

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bằng chứng thống kê; Bằng chứng định lượng

💬 Ví dụ

  1. The researchers presented statistical evidence of the trend in rising temperatures.

    Các nhà nghiên cứu đã trình bày bằng chứng thống kê về xu hướng tăng nhiệt độ.

  2. The study lacked sufficient statistical evidence to reject the null hypothesis.

    Nghiên cứu thiếu bằng chứng thống kê đầy đủ để bác bỏ giả thuyết không.