statistical evidence
📖 Định nghĩa
-
Bằng chứng thống kê; Bằng chứng định lượng
💬 Ví dụ
-
The researchers presented statistical evidence of the trend in rising temperatures.
Các nhà nghiên cứu đã trình bày bằng chứng thống kê về xu hướng tăng nhiệt độ.
-
The study lacked sufficient statistical evidence to reject the null hypothesis.
Nghiên cứu thiếu bằng chứng thống kê đầy đủ để bác bỏ giả thuyết không.