startups

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈstɑˌrtʌps/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    công ty khởi nghiệp
  2. verb
    bắt đầu

💬 Ví dụ

  1. Many startups are funded by venture capital.

    Nhiều công ty khởi nghiệp được tài trợ bởi vốn đầu tư mạo hiểm.

  2. The project will start next week.

    Dự án sẽ bắt đầu vào tuần sau.