startups
🇺🇸 /ˈstɑˌrtʌps/
📖 Định nghĩa
-
noun
công ty khởi nghiệp
-
verb
bắt đầu
💬 Ví dụ
-
Many startups are funded by venture capital.
Nhiều công ty khởi nghiệp được tài trợ bởi vốn đầu tư mạo hiểm.
-
The project will start next week.
Dự án sẽ bắt đầu vào tuần sau.