startling death

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cái chết gây sửng sốt

💬 Ví dụ

  1. The sudden disappearance of the lead character led to rumors of a startling death in the series.

    Sự mất tích đột ngột của nhân vật chính đã dẫn đến những tin đồn về một cái chết gây sửng sốt trong loạt phim.