starship
🇺🇸 /ˈstɑˌrʃɪp/
📖 Định nghĩa
-
noun
tàu vũ trụ; tàu chiến không gian; Starship
🔗 Chi tiết
Dạng từ
đếm được
Số nhiều: starships
Cụm từ cố định
starship captainstarship crewstarship trooperstarship enterpriseboard a starship
Từ đồng nghĩa
spaceshipspacecraftstar vesselinterstellar ship
Dễ nhầm lẫn
spaceship
EN: 'Spaceship' is a general term for any vehicle designed for space travel, while 'starship' specifically implies a vessel capable of interstellar (between-stars) travel.
vi: 'Spaceship' là một thuật ngữ chung cho bất kỳ phương tiện nào được thiết kế để du hành vũ trụ, trong khi 'starship' cụ thể ám chỉ một con tàu có khả năng thực hiện các chuyến bay liên sao (giữa các ngôi sao).
spacecraft
EN: 'Spacecraft' is a broader, more technical term encompassing any vehicle for space travel, including satellites and probes, whereas 'starship' refers specifically to large crewed interstellar vessels.
vi: 'Spacecraft' là một thuật ngữ rộng hơn và kỹ thuật hơn bao gồm bất kỳ phương tiện nào cho du hành vũ trụ, bao gồm cả vệ tinh và tàu thăm dò, trong khi 'starship' đề cập cụ thể đến các tàu liên sao lớn có phi hành đoàn.
Mẹo chính tả
EN: Write as one word 'starship', not two words 'star ship'. It is a closed compound noun.
vi: Viết thành một từ 'starship', không phải hai từ 'star ship'. Đây là một danh từ ghép kín.
💬 Ví dụ
-
The crew boarded the starship and prepared for the long journey to the nearest habitable planet.
Phi hành đoàn đã lên tàu vũ trụ và chuẩn bị cho hành trình dài đến hành tinh có thể sinh sống gần nhất.
-
The science fiction novel featured a fleet of starships battling for control of the galaxy.
Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng có sự xuất hiện của một hạm đội tàu vũ trụ đang chiến đấu để kiểm soát thiên hà.
-
SpaceX successfully conducted another test flight of its Starship rocket from the Texas launch site.
SpaceX đã thành công trong việc thực hiện một chuyến bay thử nghiệm khác cho tên lửa Starship của mình từ địa điểm phóng ở Texas.