stark contrast

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự tương phản rõ rệt

💬 Ví dụ

  1. The luxury of the room stood in stark contrast to the emptiness in her heart.

    Sự sang trọng của căn phòng tương phản rõ rệt với sự trống rỗng trong lòng cô ấy.