standard match

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. trận đấu tiêu chuẩn; que diêm tiêu chuẩn; khớp tiêu chuẩn

💬 Ví dụ

  1. A standard match consists of two forty-five minute halves separated by a brief interval.

    Một trận đấu tiêu chuẩn bao gồm hai hiệp, mỗi hiệp bốn mươi lăm phút, cách nhau bởi một khoảng nghỉ ngắn.

  2. The factory produces a standard match that lights easily every time.

    Nhà máy sản xuất loại que diêm tiêu chuẩn có thể dễ dàng bắt lửa mọi lúc.

  3. The algorithm identified a standard match between the two datasets.

    Thuật toán đã xác định được một sự khớp tiêu chuẩn giữa hai tập dữ liệu.