stand tall

language: vi

definitions

  1. to remain confident, strong, or upright in the face of difficulties
    vi: giữ vững lòng tự tin và mạnh mẽ trước khó khăn

examples

  1. Even after the setback, she decided to stand tall and keep working.

    Mặc dù gặp thất bại, cô ấy quyết định giữ vững lòng tự tin và tiếp tục làm việc.