stand out

language: vi

definitions

  1. to be noticeably different or prominent
    vi: nổi bật, nổi lên
  2. to be successful or achieve something
    vi: thành công, đạt được điều gì đó

examples

  1. Her bright red dress stood out in the crowd.

    Váy đỏ tươi của cô ấy nổi bật trong đám đông.

  2. He managed to stand out in the competition.

    Anh ấy đã thành công trong việc nổi bật trong cuộc thi.