staggering mortality rate

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tỷ lệ tử vong kinh hoàng

💬 Ví dụ

  1. The researchers were shocked by the staggering mortality rate observed in the remote village.

    Các nhà nghiên cứu đã bị sốc bởi tỷ lệ tử vong kinh hoàng được quan sát thấy ở ngôi làng hẻo lánh.