staggering figure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Con số gây sốc; Dáng người lảo đảo

💬 Ví dụ

  1. The company reported a staggering figure of one million lost users in a single month.

    Công ty đã báo cáo một con số gây sốc là một triệu người dùng bị mất chỉ trong một tháng.

  2. Through the thick fog, we could see a staggering figure approaching the gate.

    Qua lớp sương mù dày đặc, chúng tôi có thể thấy một dáng người lảo đảo đang tiến về phía cổng.