stable combustion

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự cháy ổn định

💬 Ví dụ

  1. The rocket engine achieved stable combustion during the initial ascent phase.

    Động cơ tên lửa đã đạt được sự cháy ổn định trong giai đoạn bay lên ban đầu.