sprint pole

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vị trí sprint

💬 Ví dụ

  1. By securing the sprint pole, the driver ensures a front-row start for the shorter race.

    Bằng cách giành được vị trí sprint, tay đua đảm bảo xuất phát ở hàng đầu cho cuộc đua ngắn hơn.