sport utility vehicle
definitions
-
a large car with four-wheel drive, designed for both on-road and off-road usevi: một chiếc xe lớn có hệ thống dẫn động bốn bánh, được thiết kế để sử dụng cả trên đường và ngoài đường
examples
-
They bought a sport utility vehicle for their family trip.
Họ đã mua một chiếc xe cho chuyến đi của gia đình.