spectrogram

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Biểu diễn trực quan phổ tần số của tín hiệu theo thời gian.

💬 Ví dụ

  1. The spectrogram shows the sound's pitch changes.

    Biểu đồ phổ tần số cho thấy sự thay đổi độ cao của âm thanh.