specific track characteristics

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đặc điểm đường đua cụ thể

💬 Ví dụ

  1. The driver adjusted his braking points due to the specific track characteristics of the circuit.

    Tay đua đã điều chỉnh các điểm phanh do các đặc điểm cụ thể của đường đua.