specific tournaments

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các giải đấu cụ thể

💬 Ví dụ

  1. The museum displays memorabilia from specific tournaments held in the 1990s.

    Bảo tàng trưng bày những kỷ vật từ các giải đấu cụ thể được tổ chức vào những năm 1990.