specialized task force

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhóm công tác chuyên trách; nhóm công tác chuyên trách

💬 Ví dụ

  1. The company formed a specialized task force to investigate the data breach.

    Công ty đã thành lập một nhóm đặc nhiệm để điều tra vụ rò rỉ dữ liệu.

  2. President Donald Trump has officially declared the establishment of a specialized task force dedicated to artificial intelligence.

    Tổng thống Donald Trump đã chính thức tuyên bố thành lập một nhóm công tác chuyên trách về trí tuệ nhân tạo.