space defense

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Phòng thủ không gian; Chiến lược phòng thủ không gian

💬 Ví dụ

  1. The government announced a new budget allocation for space defense to counter emerging orbital threats.

    Chính phủ công bố một khoản ngân sách mới cho phòng thủ không gian nhằm đối phó với các mối đe dọa quỹ đạo đang nổi lên.

  2. Implications for Space Defense include the need for international treaties to regulate weaponization of outer space.

    Các hàm ý đối với Phòng thủ Không gian bao gồm nhu cầu về các điều ước quốc tế để quy định việc vũ trang hóa không gian ngoài khí quyển.