southern europe

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nam Âu; Các quốc gia Nam Âu

💬 Ví dụ

  1. From Southern Europe to East Asia and parts of North America, cities are experiencing unprecedented thermal stress.

    Từ Nam Âu đến Đông Á và các khu vực thuộc Bắc Mỹ, các thành phố đang trải qua tình trạng căng thẳng nhiệt chưa từng có.

  2. Southern Europe is a popular destination for tourists seeking warm weather and historic architecture.

    Nam Âu là điểm đến phổ biến cho du khách tìm kiếm thời tiết ấm áp và kiến trúc lịch sử.