south american side

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đội Nam Mỹ; Phía Nam Mỹ

💬 Ví dụ

  1. The South American side dominated the tournament with their skillful play.

    Đội Nam Mỹ đã thống trị giải đấu bằng lối chơi điêu luyện.

  2. The trade routes primarily connect to the South American side of the continent.

    Các tuyến đường thương mại chủ yếu kết nối với phía Nam Mỹ của lục địa.