soundtrack
definitions
-
noun
A collection of musical pieces used in a film, television show, or video game.vi: Một bộ sưu tập các bản nhạc cho phim, bộ phim truyền hình hoặc trò chơi điện tử.
-
noun
The quality of being healthy, normal, or free from defects.vi: Chất lượng của việc khỏe mạnh, bình thường hoặc không có khuyết tật.
examples
-
The movie's soundtrack won an award.
Soundtrack của bộ phim đã giành giải thưởng.
-
The sound of the engine was sound.
Âm thanh của động cơ thì tốt.