sophisticated telecommunications fraud schemes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lừa đảo viễn thông; Lừa đảo điện thoại

💬 Ví dụ

  1. The detained suspects are accused of participating in sophisticated telecommunications fraud schemes.

    Các nghi phạm bị bắt giữ bị cáo buộc đã tham gia vào các scheme lừa đảo viễn thông tinh vi.

  2. Law enforcement agencies have increased their efforts to dismantle sophisticated telecommunications fraud schemes targeting elderly citizens.

    Các cơ quan thực thi pháp luật đã tăng cường nỗ lực phá vỡ các scheme lừa đảo viễn thông tinh vi nhắm vào công dân cao tuổi.