solitary goal

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Một bàn thắng duy nhất; Một mục tiêu duy nhất

💬 Ví dụ

  1. A solitary goal proved sufficient to crown Spain as the world champions.

    Một bàn thắng duy nhất là đủ để đưa Tây Ban Nha lên ngôi vô địch thế giới.

  2. His solitary goal in life was to achieve true happiness.

    Mục tiêu duy nhất trong đời ông là đạt được hạnh phúc thực sự.