solidity

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /səˈlɪdətiː/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    độ chắc chắn; độ đặc

💬 Ví dụ

  1. The building's solidity impressed everyone.

    Độ chắc chắn của tòa nhà gây ấn tượng cho mọi người.

  2. The solidity of the material is high.

    Độ đặc của vật liệu này cao.