socio-economic disruptions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự gián đoạn kinh tế - xã hội

💬 Ví dụ

  1. The global pandemic caused widespread socio-economic disruptions across many nations.

    Đại dịch toàn cầu đã gây ra những gián đoạn kinh tế - xã hội trên diện rộng ở nhiều quốc gia.