smiled at
📖 Định nghĩa
-
cười với ai đó (quá khứ)
💬 Ví dụ
-
He smiled at me when he saw my new car.
Anh ấy đã cười với tôi khi thấy chiếc xe mới của tôi.
He smiled at me when he saw my new car.
Anh ấy đã cười với tôi khi thấy chiếc xe mới của tôi.