sister-in-law
🇺🇸 /ˈsɪstɜrɪˌnlɔ/
📖 Định nghĩa
-
noun
chị dâu/em dâu; chị dâu/em dâu; chị dâu
🔗 Chi tiết
Dạng từ
đếm được
Số nhiều: sisters-in-law
Cụm từ cố định
my sister-in-lawelder sister-in-lawyounger sister-in-lawsister-in-law's husband
Từ phái sinh
in-law
Từ đồng nghĩa
sibling-in-law
Từ trái nghĩa
brother-in-law
Dễ nhầm lẫn
stepsister
EN: A stepsister is the daughter of one's stepparent from a previous relationship; a sister-in-law is the sister of one's spouse or the wife of one's sibling.
vi: Chị/em gái cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha là con gái của bố/mẹ kế từ mối quan hệ trước đó; chị/em dâu là chị/em gái của vợ/chồng hoặc vợ của anh/chị/em ruột.
half-sister
EN: A half-sister shares one biological parent with you; a sister-in-law is related only through marriage.
vi: Chị/em gái cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha có chung một phụ huynh sinh học với bạn; chị/em dâu chỉ liên quan thông qua hôn nhân.
Mẹo chính tả
EN: The plural is 'sisters-in-law' (pluralize the main noun 'sister'), NOT 'sister-in-laws'. This is one of the most common errors with compound nouns.
vi: Dạng số nhiều là 'sisters-in-law' (số nhiều hóa danh từ chính 'sister'), KHÔNG PHẢI 'sister-in-laws'. Đây là một trong những lỗi phổ biến nhất với danh từ ghép.
💬 Ví dụ
-
My sister-in-law came to visit us last weekend with her children.
Em dâu tôi đã đến thăm chúng tôi vào cuối tuần trước cùng các con của cô ấy.
-
My brother introduced me to his new sister-in-law at the family dinner.
Anh trai tôi đã giới thiệu chị dâu mới của anh ấy trong bữa tối gia đình.
-
She and her sister-in-law get along very well and often go shopping together.
Cô ấy và chị dâu rất hòa thuận và thường đi mua sắm cùng nhau.