single round

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Một vòng đấu; Một hiệp duy nhất

💬 Ví dụ

  1. He carded nine birdies in a single round to reach twelve-under par.

    Anh ấy đã ghi được chín cú birdie trong một vòng đấu để đạt mười hai gậy dưới par.

  2. The boxer won the fight in a single round.

    Võ sĩ đã thắng trận đấu chỉ trong một hiệp.