single man

language: vi

definitions

  1. An adult male who is not married.
    vi: người đàn ông độc thân
  2. A man who is not currently in a romantic relationship or living with a partner.
    vi: người đàn ông không có bạn đời
  3. One individual male person, emphasizing the singularity of the individual.
    vi: một người đàn ông duy nhất

examples

  1. It was a truth universally acknowledged that a single man in possession of a good fortune must be in want of a wife.

    Có một sự thật được mọi người công nhận rằng một người đàn ông độc thân có tài sản lớn hẳn là đang muốn tìm vợ.

  2. He has lived as a single man for many years.

    Anh ấy đã sống như một người đàn ông không có bạn đời trong nhiều năm.

  3. A single man can change the course of history.

    Một người đàn ông duy nhất có thể thay đổi tiến trình lịch sử.