single man
definitions
-
An adult male who is not married.vi: người đàn ông độc thân
-
A man who is not currently in a romantic relationship or living with a partner.vi: người đàn ông không có bạn đời
-
One individual male person, emphasizing the singularity of the individual.vi: một người đàn ông duy nhất
examples
-
It was a truth universally acknowledged that a single man in possession of a good fortune must be in want of a wife.
Có một sự thật được mọi người công nhận rằng một người đàn ông độc thân có tài sản lớn hẳn là đang muốn tìm vợ.
-
He has lived as a single man for many years.
Anh ấy đã sống như một người đàn ông không có bạn đời trong nhiều năm.
-
A single man can change the course of history.
Một người đàn ông duy nhất có thể thay đổi tiến trình lịch sử.