simple act

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hành động đơn giản; Hành động nhỏ

💬 Ví dụ

  1. Cleaning your room is a simple act of responsibility.

    Dọn dẹp phòng là một hành động trách nhiệm đơn giản.

  2. The simple act of lending an umbrella had set the stage for a love story that would be told for a thousand years.

    Hành động nhỏ bé là cho mượn một chiếc ô đã tạo nên bối cảnh cho một câu chuyện tình yêu sẽ được kể lại trong ngàn năm.